Liên hệ ngay lập tức 0102030405
Xe nâng hàng điện hoàn toàn
Hoạt động tích hợp cao và thông minh
Xe nâng điện hoàn toàn này sử dụng hệ thống điều khiển tay cầm thông minh chỉ bằng một cú nhấp chuột, giúp dễ dàng điều khiển việc di chuyển, nâng hạ và lật đổ của xe. Người vận hành chỉ cần sử dụng tay cầm để thực hiện tất cả các thao tác. Kết hợp với hệ thống tăng tốc điều khiển thông minh, xe không chỉ dễ vận hành mà còn khởi động mượt mà và điều chỉnh chính xác, giảm đáng kể độ khó khi vận hành và nâng cao hiệu quả công việc.
Chuyên môn hóa cao, được trang bị chức năng kẹp và lật.
Xe nâng kẹp điện hoàn toàn được thiết kế đặc biệt cho các vật liệu hình trụ như thùng phuy sắt tiêu chuẩn quốc tế, thùng phuy nhựa, cuộn dây, v.v. Xe được trang bị thiết bị kẹp điều chỉnh có thể kẹp chặt thân thùng và ngăn ngừa trượt. Tính năng nổi bật nhất là khả năng tự động lật 360 độ, giúp thực hiện việc đổ vật liệu hoàn toàn tự động, đây là chức năng cốt lõi của sản phẩm này.
An ninh cao hơn
Được trang bị hệ thống kẹp và điều khiển lật tự động, máy tránh được các nguy cơ lật, rò rỉ hoặc thương tích do lật gầu bằng tay. Hệ thống thủy lực hiệu suất cao, nâng hạ êm ái và đáng tin cậy; ngăn ngừa hiệu quả sự rung lắc của vật liệu, đặc biệt thích hợp để xử lý hóa chất nguy hiểm hoặc vật liệu nặng.
Thời lượng pin lâu dài, thân thiện với môi trường và hiệu quả.
Xe nâng hàng kẹp điện hoàn toàn được trang bị pin dung lượng lớn, không chỉ có độ bền cao mà còn hỗ trợ hoạt động liên tục trong thời gian dài. Giảm thiểu thời gian lãng phí do phải sạc pin thường xuyên.
Xây dựng bằng vật liệu thép gia cường
Thân máy và các bộ phận chịu lực chính được làm bằng thép gia cường, giúp cải thiện đáng kể độ bền và tuổi thọ tổng thể của thiết bị, đồng thời kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Thông số sản phẩm
| Tên: | Xe nâng hàng điện hoàn toàn |
| Người mẫu | FB15 CF15 |
| Trọng lượng nâng tối đa Kg (tùy chọn) | 1500 1500 |
| Tâm tải mm | 500 |
| Chiều cao nâng tối đa mm (tùy chọn) | 1600 2500 3000 |
| Cấu hình lốp: | Lốp đặc polyurethane |
| Tổng chiều dài (khi bàn đạp được thu lại) mm (xấp xỉ mm) | Khoảng 2850 |
| Chiều rộng toàn phần (mm) xấp xỉ mm | Khoảng năm 1800 |
| Chiều cao khi khung cửa đóng (mm) | 1850 |
| Chiều cao tối đa của xe nâng (bao gồm cả khung càng nâng) mm | 3050 |
| Hệ thống treo trước mm | 338 |
| Chiều dài cơ sở mm | 1427 |
| Khoảng cách kẹp mm | 850-1600 |
| Chiều cao bàn đạp so với mặt đất (mm) | 137 |
| Chiều cao tối đa của tay cầm so với mặt đất (mm) | 1470 |
| Chiều cao tối thiểu của tay cầm so với mặt đất (mm) | 970 |
| Chiều dài cơ sở phía trước mm | 490 |
| Bán kính quay (khi bàn đạp thu vào) mm | 1725 |
| Tốc độ lái xe tối đa mm | 3.0/5.0 |
| Khả năng leo trèo % | 3 |
| Tổng trọng lượng (KG) | ~1280 |
| bánh xe dẫn động mm | Φ230*75 |
| Bánh trước mm | Φ80*70 |
| Bánh xe cân bằng mm | Φ150*50 |
| Sạc máy V/A | 24/210 |
| Động cơ dẫn động Kw | 2.2 |
| Động cơ nâng Kw | 2.2 |
| Ghi chú: | Khung cửa đôi/xi lanh thủy lực kép ở cả hai bên |
Trưng bày sản phẩm
nhà máy của chúng tôi
Get in touch
We're Ready To Assist You Anytime






